Chiết khấu

(Cập nhật ngày 20/07/2019)
Mua mã thẻ, Nạp tiền điện thoại, Nạp tiền game (Thành viên sale 2 - 5%)
Mệnh giá Thẻ điện thoại Thẻ game Nạp điện thoại, game
10.000 VNĐ 600 won 600 won 600 won
20.000 VNĐ 1.200 won 1.200 won 1.200 won
30.000 VNĐ 1.800 won 1.800 won 1.800 won
50.000 VNĐ 2.700 won 2.700 won 2.700 won
100.000 VNĐ 5.200 won 5.200 won 5.200 won
200.000 VNĐ 10.400 won 10.400 won 10.400 won
300.000 VNĐ 15.600 won 15.600 won 15.600 won
500.000 VNĐ 26.000 won 26.000 won 26.000 won
1.000.000 VNĐ 52.000 won 52.000 won  
2.000.000 VNĐ 104.000 won 104.000 won  
3.000.000 VNĐ 156.000 won 156.000 won  
5.000.000 VNĐ 260.000 won 260.000 won  

 

Bảng giá các loại thẻ ở Hàn Quốc
Tên thẻ Giá tiền
Thẻ Áo Dài 08216 14.500 원
Thẻ 161 14.500 원
Thẻ 162 14.500 원
Thẻ gọi trong nước 080-800-1100 10.000 원
Nạp thẻ nuôi máy các mạng LG, KT, SK 10.000 원

 

Bảng giá nạp thẻ internet voip (easy voip, mobile voip...)
Mệnh giá nạp Giá WON Giá VNĐ
10 USD 13.500 원 275.000đ
10 EURO 17.000 원 350.000đ

Note: Chúng tôi nhận nạp hầu hết các loại thẻ gọi quốc tế internet voip, mobile voip như: Easyvoip, voipchief, Rynga, actionvoip, cheapvoip, VoipYo, Powervoip...


Cảm ơn quý khách hàng!